Vay khởi nghiệp TPBank 2022

Bạn đang khao khát thực hiện kế hoạch kinh doanh của riêng mình nhưng chưa đủ vốn.Gói vay khởi nghiệp của TPBank sẽ giúp bạn tiếp cận khoản vay lên đến 1 tỷ đồng với lãi suất ưu đãi.

Lãi suất Khoản vay tối đa Kì hạn vay tối đa Biên độ lãi suất sau ưu đãi Phí phạt trả nợ trước hạn
11,88% 1 tỷ 10 năm LSTK 13T + 3,8% 0 – 3%

Ưu điểm của gói vay khởi nghiệp TPBank

Gói vay khởi nghiệp của ngân hàng TPBank có những ưu điểm nổi bật như sau:

  • Thủ tục đơn giản, xử lý hồ sơ nhanh chóng trong vòng 24h
  • Mức cho vay lên đến 1 tỷ đồng
  • Thời gian vay dài, đến 10 năm
  • Lãi suất ưu đãi hấp dẫn
  • Phương thức thanh toán linh hoạt.

Tham khảo thêm: Điều kiện Vay Thế Chấp Sổ Đỏ TPBank

 Lãi suất vay khởi nghiệp TPBank

Lãi suất vay kinh doanh khởi nghiệp TPBank khá ưu đãi chỉ từ 11,88%/năm. Biên độ lãi suất sau ưu đãi được tính bằng lãi suất tiết kiệm 13 tháng + 3,8%/năm.

Khách hàng có thể tham khảo thêm lãi suất vay kinh doanh hiện nay để lựa chọn địa chỉ cho vay tốt nhất.

Khách hàng đăng ký vay khởi nghiệp tại TPBank

Khách hàng đăng ký vay khởi nghiệp tại TPBank

Bảng tính lãi vay khởi nghiệp TPBank

Cùng tìm hiểu ví dụ sau để nắm được tính số tiền gốc và tiền lãi khi vay khởi nghiệp tại TPBank.

Chị Hằng vay khởi nghiệp TPBank với số tiền là 550 triệu đồng trong 96 tháng. Lãi suất ưu đãi 11,88%/năm áp dụng cho 12 tháng đầu tiên, sau đó lãi suất cho vay là 14,9%/năm.

Ta có:

  • Số tiền gốc phải trả hàng tháng = 550.000.000/96 = 5.729.167 VNĐ
  • Số tiền lãi tháng thứ nhất = 550.000.000 x (11,88%/12) = 5.445.000 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả tháng thứ nhất = 5.729.167 + 5.445.000 = 11.174.167 VNĐ

Từ tháng thứ 2, số tiền lãi sẽ được tính theo công thức = Dư nợ còn lại x lãi suất (tháng)

Vậy:

  • Số tiền lãi tháng thứ 2 = (550.000.000 – 5.729.167) x (11,88%/12) = 5.388.281 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả tháng thứ 2 = 5.729.167 + 5.388.281 = 11.117.448 VNĐ

Bảng tính tổng tiền phải trả hàng tháng của chị Hằng như sau (bắt đầu trả lãi từ tháng 1/2022)

Tham khảo thêm: Điều kiện Vay Thế Chấp Sổ Đỏ TPBank

Tháng Lãi suất (%/năm) Số tiền lãi phải trả hàng tháng (VNĐ) Số tiền gốc phải trả hàng tháng (VNĐ) Tổng tiền phải trả hàng tháng (VNĐ)
1/2022  11,88%  5.445.000  5.729.167  11.174.167
2/2022  11,88%  5.388.281  5.729.167  11.117.448
3/2022  11,88%  5.331.562  5.729.167  11.060.729
4/2022  11,88%  5.274.844  5.729.167  11.004.011
5/2022  11,88%  5.218.125  5.729.167  10.947.292
6/2022  11,88%  5.161.406  5.729.167  10.890.573
7/2022  11,88%  5.104.687  5.729.167  10.833.854
8/2022  11,88%  5.047.969  5.729.167  10.777.136
9/2022  11,88%  4.991.250  5.729.167  10.720.417
10/2022  11,88%  4.934.531  5.729.167  10.663.698
11/2022  11,88%  4.877.812  5.729.167  10.606.979
12/2022  11,88%  4.821.094  5.729.167  10.550.261
11/2029  14,9%  142.274  5.729.167  5.871.441
12/2029  14,9%  71.137  5.729.167  5.800.304

Như vậy:

  • Số tiền trả hàng tháng tối đa: 11.704.688 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả: 865.556.178 VNĐ
  • Tổng lãi phải trả: 315.556.178 VNĐ

Khách hàng nên sử dụng công cụ ước số tiền phải trả hàng tháng TẠI ĐÂY để tránh nhầm lẫn trong quá trình tính toán.

Đăng ký vay thế chấp ngân hàng lãi suất thấp nhất

Bạn cần được tư vấn trực tiếp về lãi suất vay vốn ngân hàng cũng như các thủ tục, hồ sơ, quy trình vay thế chấp. Đừng ngần ngại, hãy điền thông tin vào FORM TƯ VẤN VAY VỐN. Nhân viên tài chính của chúng tôi sẽ gọi lại ngay cho bạn trong giờ hành chính.

    Điều kiện vay khởi nghiệp TPBank

    Để vay khởi nghiệp tại ngân hàng TPBank, khách hàng cần đáp ứng được các điều kiện sau:

    • Khách hàng là công dân hoặc người cư trú tại Việt Nam
    • Có số điện thoại di động Việt Nam
    • Từ 18 tuổi trở lên tại thời điểm vay vốn và tối đa không quá 24 tuổi
    • Phải chuẩn bị hồ sơ vay đầy đủ theo mẫu của TPBank
    • Đang sinh sống ở Tính/Thành phố mà TPBank có địa điểm giao dịch
    • Khách hàng sở hữu bất động sản làm tài sản đảm bảo cho khoản vay.

    Thủ tục vay khởi nghiệp TPBank

    Các giấy tờ khách hàng cần chuẩn bị khi vay vốn:

    • Căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực
    • Sổ hộ khẩu/KT3
    • Giấy xác nhận độc thân/Giấy đăng ký kết hôn…
    • Hồ sơ chứng minh tài chính, nguồn thu nhập ổn định: bảng lương, sao kê lương, sổ sách thu nhập từ hoạt động kinh doanh…
    • Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản thế chấp hợp pháp
    • Các giấy tờ khác theo quy định của TPBank

    Tông hợp: Lãi suất vay thế chấp sổ đỏ TPbank 2022

    Đăng ký vay thế chấp ngân hàng lãi suất thấp nhất

    Bạn cần được tư vấn trực tiếp về lãi suất vay vốn ngân hàng cũng như các thủ tục, hồ sơ, quy trình vay thế chấp. Đừng ngần ngại, hãy điền thông tin vào FORM TƯ VẤN VAY VỐN. Nhân viên tài chính của chúng tôi sẽ gọi lại ngay cho bạn trong giờ hành chính.

      f
      KS Nguyễn Hiếu
      Logo
      Enable registration in settings - general